Dịch tên tiếng việt sang tiếng Trung đầy đủ và chính xác nhất!

Cập nhật ngày 23/08/2022 bởi Mỹ Chi

Bài viết Dịch tên tiếng việt sang tiếng Trung đầy đủ và chính xác nhất! thuộc chủ đề về Giải Đáp thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng Moviee tìm hiểu Dịch tên tiếng việt sang tiếng Trung đầy đủ và chính xác nhất! trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem nội dung : “Dịch tên tiếng việt sang tiếng Trung đầy đủ và chính xác nhất!”

Đánh giá về Dịch tên tiếng việt sang tiếng Trung đầy đủ và chính xác nhất!


Xem nhanh
Video 298 tên trong tiếng Trung u0026 cách đọc chuẩn cho tất cả mọi người. Comment tên bạn khi dịch xong dưới dây nhé!
Bạn nào muốn học tiếng Trung, tiếng Quảng Đông, tiếng Anh giao tiếp cấp tốc hoặc cần tài liệu học, có thể liên hệ: Ngoại Ngữ HP – Thanh Hóa - 0978.028.518 [ Zalo, Wechat, Line...] hoặc để lại địa chỉ gmail trong phần comment, mình sẽ check và gửi cho các bạn nhé! Thanks!

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG – 2232 lượt xem – HANKA

Qua bài viết này mình sẽ hướng dẫn các bạn cách dịch tên tiếng việt sang tiếng trung đầy đủ và chính xác nhất, dưới đây là những tên bằng âm Hán Việt thông dụng trong cuộc sống hàng ngày. Sau khi xem bài viết này của mình hy vọng chúng ta sẽ biết được họ tên mình dịch sang tiếng trung có ý nghĩa là gì? Bạn có muốn biết tên tiếng việt của mình khi dịch sang tiếng trung có nghĩa là như thế nào không? nếu chưa hãy để lại tên của bạn dưới bình luận, mình sẽ dịch và gửi lại cho bạn ngay.

dịch tên tiếng việt sang tiếng trung

>> Xem thêm: Vận mẫu tiếng Trung

Mục lục

  • 1 Dịch tên tiếng Việt sang tiếng trung vần A, B
  • 2 Dịch tên tiếng Việt sang tiếng trung vần C, D
  • 3 Tên dịch sang tiếng trung vần G, H
  • 4 Dịch tên tiếng Việt sang tiếng Trung vần K, L
  • 5 Dịch tên tiếng Việt sang tiếng Trung vần M, N
  • 6 Dịch tên tiếng Việt sang tiếng Trung vần P, Q
  • 7 Dịch tên tiếng Việt sang tiếng Trung vấn S, T
  • 8 Dịch tên tiếng Việt sang tiếng Trung vần U, V
  • 9 Tên tiếng Việt vần X, Y
  • 10 Họ trong tiếng Việt dịch sang tiếng Trung

Dịch tên tiếng Việt sang tiếng trung vần A, B

ÁI 爱  [Ài] BĂNG 冰 [Bīng]
AN 安 [An] BẰNG 冯 [Féng]
ÂN 恩  [Ēn] BẢO 宝 [Bǎo]
ẨN 隐 [Yǐn] BÁT 八 [Bā]
ẤN 印 [Yìn] BẢY 七 [Qī]
ANH 英 [Yīng] 閉 [Bì]
ÁNH 映 [Yìng] BÍCH 碧 [Bì]
ẢNH 影 [Yǐng] BIÊN 边 [Biān]
BA 波 [Bō] BINH 兵 [Bīn]
伯 [Bó] BÍNH 柄 [Bǐng]
BẮC 北 [Běi] BÌNH 平 [Píng]
BÁCH 百 [Bǎi] BỐI 贝 [Bèi]
BẠCH 白 [Bái] BỘI 背 [Bèi]
BAN 班 [Bān] BÙI 裴 [Péi]
BẢN: 本 [Běn] BỬU 宝 [Bǎo]

✅ Mọi người cũng xem : xe điều khiển từ xa tiếng anh là gì

Dịch tên tiếng Việt sang tiếng trung vần C, D

 

CA

歌 [Gē] ĐẢO 岛 [Dǎo]
CẦM 琴 [Qín] ĐẠO 道 [Dào]
CẨM 锦 [Jǐn] ĐẠT 达 [Dá]
CẬN 近 [Jìn] DẬU 酉 [Yǒu]
CẢNH 景 [Jǐng] ĐẤU 斗 [Dòu]
CAO 高 [Gāo] ĐÍCH 嫡 [Dí]
CÁT 吉 [Jí] ĐỊCH 狄 [Dí]
CẦU 球 [Qiú] DIỄM 艳  [Yàn]
CHẤN 震 [Zhèn] ĐIỀM 恬 [Tián]
CHÁNH 正 [Zhèng] ĐIỂM 点 [Diǎn]
CHÂU 朱 [Zhū] DIỄN 演 [Yǎn]
CHI 芝 [Zhī] DIỆN 面  [Miàn]
CHÍ 志 [Zhì] ĐIỀN 田 [Tián]
CHIẾN 战 [Zhàn] ĐIỂN 典 [Diǎn]
CHIỂU 沼 [Zhǎo] ĐIỆN 电 [Diàn]
CHINH 征 [Zhēng] DIỆP 叶 [Yè]
CHÍNH 正 [Zhèng] ĐIỆP 蝶 [Dié]
CHỈNH 整 [Zhěng] DIỆU  妙 [Miào]
CHU 珠 [Zhū] ĐIỀU 条 [Tiáo]
CHƯ 诸 [Zhū] DINH 营 [Yíng]
CHUẨN 准 [Zhǔn] ĐINH 丁 [Dīng]
CHÚC 祝 [Zhù] ĐÍNH  订 [Dìng]
CHUNG 终 [Zhōng] ĐÌNH  庭 [Tíng]
CHÚNG 众 [Zhòng] ĐỊNH 定 [Dìng]
CHƯNG 征 [Zhēng] DỊU 柔 [Róu]
CHƯƠNG 章 [Zhāng] ĐÔ 都 [Dōu]
CHƯỞNG 掌 [Zhǎng) ĐỖ 杜 [Dù]
CHUYÊN 专 [Zhuān] ĐỘ 度 [Dù]
CÔN 昆 [Kūn] ĐOÀI 兑 [Duì]
CÔNG 公 [Gōng] DOÃN 尹 [Yǐn]
CỪ 棒 [Bàng] ĐOAN  端 [Duān]
CÚC 菊 [Jú] ĐOÀN 团 [Tuán]
CUNG 工 [Gōng] DOANH 嬴 [Yíng]
CƯƠNG 疆 [Jiāng] ĐÔN 惇 [Dūn]
CƯỜNG 强 [Qiáng] ĐÔNG 东 [Dōng]
CỬU 九 [Jiǔ] ĐỒNG  仝 [Tóng]
DẠ 夜 [Yè] ĐỘNG 洞 (Dòng)
ĐẮC 得 [De] DU 游 [Yóu]
ĐẠI 大 [Dà]  余 [Yú]
ĐAM 担 [Dān] DỰ 吁 [Xū]
ĐÀM 谈 [Tán] DỤC 育 [Yù]
ĐẢM 担 [Dān] ĐỨC 德 [Dé]
ĐẠM 淡 [Dàn] DUNG 蓉 [Róng]
DÂN 民 [Mín] DŨNG 勇 [Yǒng]
DẦN 寅 [Yín] DỤNG  用 [Yòng]
ĐAN 丹 [Dān] ĐƯỢC  得 [De]
ĐĂNG 登 [Dēng] DƯƠNG 羊 [Yáng]
ĐĂNG 灯 [Dēng] DƯỠNG  养 [Yǎng]
ĐẢNG 党 [Dǎng] ĐƯỜNG  唐 [Táng]
ĐẲNG 等 [Děng] DƯƠNG 杨 [Yáng]
ĐẶNG 邓 [Dèng] DUY 维 [Wéi]
DANH 名 [Míng] DUYÊN  缘 [Yuán]
ĐÀO 桃 [Táo] DUYỆT 阅 [Yuè]
Mọi Người Cũng Xem   Thanh lý hợp đồng: Điều kiện, thủ tục thế nào?

Tên dịch sang tiếng trung vần G, H

GẤM 錦 [Jǐn] HOÀI 怀 [Huái]
GIA 嘉 [Jiā] HOAN 欢 [Huan]
GIANG 江  [Jiāng] HOÁN 奂 [Huàn]
GIAO 交 [Jiāo] HOÀN 环 [Huán]
GIÁP 甲 [Jiǎ] HOẠN 宦 [Huàn]
GIỚI 界 [Jiè] HOÀNG 黄 [Huáng]
何 [Hé] HOÀNH 横 [Héng]
HẠ 夏 [Xià] HOẠT 活 [Huó]
HẢI  海 [Hǎi] HỌC 学 [Xué]
HÁN  汉 [Hàn] HỐI 悔 [Huǐ]
HÀN 韩 [Hán] HỒI 回 [Huí]
HÂN  欣 [Xīn] HỘI 会 [Huì]
HẰNG  姮  [Héng] HỢI 亥 [Hài]
HÀNH  行 [Xíng] HỒNG 红 [Hóng]
HẠNH 行 [Xíng] HỢP 合 [Hé]
HÀO 豪 [Háo] HỨA  許 (许) [Xǔ]
HẢO 好 [Hǎo] HUÂN 勋 [Xūn]
HẠO  昊 [Hào] HUẤN 训 [Xun]
HẬU  后 [Hòu] HUẾ 喙 [Huì]
HIÊN 萱 [Xuān] HUỆ 惠 [Hu]
HIẾN  献 [Xiàn] HÙNG 雄 [Xióng]
HIỀN 贤 [Xián] HƯNG 兴 [Xìng]
HIỂN 显 [Xiǎn] HƯƠNG 香 [Xiāng]
HIỆN 现 [Xiàn] HƯỚNG 向 [Xiàng]
HIỆP 侠 [Xiá] HƯỜNG 红 [Hóng]
HIẾU 孝 [Xiào] HƯỞNG 响 [Xiǎng]
HIỂU 孝 [Xiào] HƯU 休 [Xiū]
HIỆU  校 [Xiào] HỮU 友 [You]
HINH  馨 [Xīn] HỰU 又 [Yòu]
HỒ  湖 [Hú] HUY 辉 [Huī]
HOA  花 [Huā] HUYỀN 玄 [Xuán]
HÓA  化  [Huà] HUYỆN 县 [Xiàn]
HÒA  和 [Hé] HUYNH 兄 [Xiōng]
HỎA  火 [Huǒ] HUỲNH 黄 [Huáng]
HOẠCH 获 [Huò]

Dịch tên tiếng Việt sang tiếng Trung vần K, L

KẾT 结 [Jié] LÂM 林 [Lín]
KHA 轲 [Kē] LÂN 麟 [Lín]
KHẢ 可 [Kě] LĂNG 陵 [Líng]
KHẢI 凯 [Kǎi] LÀNH 令 [Lìng]
KHÂM 钦 [Qīn] LÃNH 领 [Lǐng]
KHANG 康 [Kāng] 黎 [Lí]
KHANH 卿 [Qīng] LỄ 礼 [Lǐ]
KHÁNH 庆 [Qìng] LỆ 丽 [Lì]
KHẨU 口 [Kǒu] LEN 縺 [Lián]
KHIÊM 谦 [Qiān] LI 犛 [Máo]
KHIẾT 洁 [Jié] LỊCH 历 [Lì]
KHOA 科 [Kē] LIÊN 莲 [Lián]
KHỎE 好 [Hǎo] LIỄU 柳 [Liǔ]
KHÔI 魁 [Kuì] LINH 泠 [Líng]
KHUẤT 屈 [Qū] LOAN 湾 [Wān]
KHUÊ 圭 [Guī] LỘC 禄 [Lù]
KHUYÊN 圈 [Quān] LỢI 利 [Lì]
KHUYẾN 劝 [Quàn] LONG 龙 [Lóng]
KIÊN  坚 [Jiān] LỤA 绸 [Chóu]
KIỆT 杰 [Jié] LUÂN 伦 [Lún]
KIỀU 翘 [Qiào] LUẬN 论 [Lùn]
KIM 金 [Jīn] LỤC 陸 [Lù]
KÍNH 敬 [Jìng] LỰC 力 [Lì]
KỲ 淇 [Qí] LƯƠNG 良 [Liáng]
KỶ 纪 [Jì] LƯỢNG 亮 [Liàng]
吕 [Lǚ] LƯU 刘 [Liú]
LẠC 乐 [Lè] LUYẾN 恋 [Liàn]
LAI 来 [Lái] LY 璃 [Lí]
LẠI 赖 [Lài] 李 [Li]
LAM 蓝 [Lán]
Mọi Người Cũng Xem   Top Sale 8/2022 # Xo Henry 18 # Xem Nhiều Nhất, Mới Nhất

Dịch tên tiếng Việt sang tiếng Trung vần M, N

马 [Mǎ] NGÔ  吴 [Wú]
MAI 梅 [Méi] NGỘ  悟 [Wù]
MẬN 李 [Li] NGOAN 乖 [Guāi]
MẠNH 孟 [Mèng] NGỌC 玉 [Yù]
MẬU 贸 [Mào] NGUYÊN 原 [Yuán]
MÂY 云 [Yún] NGUYỄN 阮 [Ruǎn]
MẾN 缅 [Miǎn] NHÃ 雅 [Yā]
MỊ 咪 [Mī] NHÂM 壬 [Rén]
MỊCH 幂 [Mi] NHÀN 闲 [Xiá]
MIÊN 绵 [Mián] NHÂN 人  [Rén]
MINH 明 [Míng] NHẤT 一 [Yī]
梦 [Mèng] NHẬT 日 [Rì]
MỔ 剖 [Pōu] NHI 儿 [Er]
MY 嵋 [Méi] NHIÊN 然 [Rán]
MỸ 美 [Měi] NHƯ 如 [Rú]
NAM 南 [Nán] NHUNG  绒 [Róng]
NGÂN 银 [Yín] NHƯỢC 若 [Ruò]
NGÁT 馥 [Fù] NINH  娥 [É]
NGHỆ 艺 [Yì] NỮ 女 [Nǚ]
NGHỊ 议 [Yì] NƯƠNG 娘 [Niang]
NGHĨA 义 [Yì]

Dịch tên tiếng Việt sang tiếng Trung vần P, Q

PHÁC  朴 [Pǔ] PHƯỢNG 凤 [Fèng]
PHẠM 范 [Fàn] QUÁCH 郭 [Guō]
PHAN 藩 [Fān] QUAN 关 [Guān]
PHÁP 法 [Fǎ] QUÂN 军 [Jūn]
PHI 菲 [Fēi] QUANG 光 [Guāng]
PHÍ 费 [Fèi] QUẢNG 广 [Guǎng]
PHONG 峰 [Fēng] QUẾ 桂 [Guì]
PHONG 风 [Fēng] QUỐC 国 [Guó]
PHÚ 富 [Fù] QUÝ 贵 [Guì]
PHÙ 扶 [Fú] QUYÊN  娟 [Juān]
PHÚC 福 [Fú] QUYỀN 权 [Quán]
PHÙNG 冯 [Féng] QUYẾT 决 [Jué]
PHỤNG 凤 [Fèng] QUỲNH 琼 [Qióng]
PHƯƠNG 芳 [Fāng]

>> có thể bạn muốn biết cách download & tải miễn phí phần mềm Quick Translator dịch tiếng Trung sang tiếng Việt mới nhất

Dịch tên tiếng Việt sang tiếng Trung vấn S, T

SÂM 森 [Sēn] THỤC  熟 [Shú]
SẨM 審 [Shěn] THƯƠNG 鸧  [Cāng]
SANG 瀧 [Shuāng] THƯƠNG 怆 [Chuàng]
SÁNG 创 [Chuàng] THƯỢNG 上 [Shàng]
SEN 莲 [Lián] THÚY 翠 [Cuì]
SƠN 山 [Shān] THÙY 垂 [Chuí]
SONG 双 [Shuāng] THỦY 水 [Shuǐ]
SƯƠNG 霜 [Shuāng] THỤY 瑞 [Ruì]
TẠ 谢 [Xiè] TIÊN 仙 [Xian]
TÀI 才 [Cái] TIẾN 进 [Jìn]
TÂN 新 [Xīn] TIỆP 捷 [Jié]
TẤN 晋 [Jìn] TÍN 信 [Xìn]
TĂNG 曾 [Céng] TÌNH 情 [Qíng]
TÀO 曹  [Cáo] TỊNH 净 [Jìng]
TẠO 造 [Zào] 苏 [Sū]
THẠCH 石 [Shí] TOÀN 全 [Quán]
THÁI 泰 [Tài] TOẢN 攒 [Zǎn]
THÁM 探 [Tàn] TÔN 孙 [Sūn]
THẮM 深 [Shēn] TRÀ 茶 [Chá]
THẦN 神 [Shén] TRÂM 簪 (Zān )
THẮNG 胜 [Shèng] TRẦM 沉 [Chén]
THANH 青 [Qīng] TRẦN 陈 [Chén]
THÀNH 城 [Chéng] TRANG 妝 [Zhuāng]
THÀNH 成 [Chéng] TRÁNG 壮 [Zhuàng]
THÀNH 诚 [Chéng] TRÍ 智 [Zhì]
THẠNH 盛 [Shèng] TRIỂN 展 [Zhǎn]
THAO 洮 [Táo] TRIẾT 哲 [Zhé]
THẢO 草 [Cǎo] TRIỀU 朝 [Cháo]
THẾ 世 [Shì] TRIỆU 赵 [Zhào]
THẾ 世 [Shì] TRỊNH 郑 [Zhèng]
THI 诗 [Shī] TRINH 贞 [Zhēn]
THỊ 氏 [Shì] TRỌNG 重 [Zhòng]
THIÊM 添 [Tiān] TRUNG 忠 [Zhōng]
THIÊN 天 [Tiān] TRƯƠNG 张 [Zhāng]
THIỀN 禅 [Chán] 宿 [Sù]
THIỆN 善 [Shàn] 胥 [Xū]
THIỆU 绍 [Shào] 私 [Sī]
THỊNH 盛 [Shèng] TUÂN 荀 [Xún]
THO 萩 [Qiū] TUẤN 俊 [Jùn]
THƠ 诗 [Shī] TUỆ 慧 [Huì]
THỔ 土 [Tǔ] TÙNG 松 [Sōng]
THOA 釵 [Chāi] TƯỜNG 祥 [Xiáng]
THOẠI 话 [Huà] TƯỞNG 想 [Xiǎng]
THOAN 竣 [Jùn] TUYÊN 宣 [Xuān]
THƠM 香 [Xiāng] TUYỀN 璿 [Xuán]
THÔNG 通 [Tōng] TUYỀN 泉 [Quán]
THU 秋 [Qiū] TUYẾT 雪 [Xuě]
THƯ 书 [Shū] 子 [Zi]
THUẬN 顺 [Shùn]

Dịch tên tiếng Việt sang tiếng Trung vần U, V

UYÊN 鸳  [Yuān] VINH 荣 [Róng]
UYỂN  苑 [Yuàn] VĨNH 永 [Yǒng]
UYỂN  婉 [Wǎn] VỊNH 咏 [Yǒng]
VÂN 芸 [Yún] 武 [Wǔ]
VĂN 文 [Wén] 武 [Wǔ]
VẤN 问 [Wèn] 羽 [Wǔ]
VI 韦 [Wéi] VƯƠNG 王 [Wáng]
伟 [Wěi] VƯỢNG 旺 [Wàng]
VIẾT 曰 [Yuē] VY 韦 [Wéi]
VIỆT 越 [Yuè] VỸ 伟 [Wěi]

Tên tiếng Việt vần X, Y

XÂM 浸 [Jìn] Ý 意 [Yì]
XUÂN 春 [Chūn] YÊN 安 [Ān]
XUYÊN 川 [Chuān] YẾN 燕 [Yàn]
XUYẾN 串 [Chuàn]

Như vậy đến đây các bạn đã có khả năng tự tra cứu được tên của mình trong tiếng Việt khi dịch sang tiếng Trung là gì và cách đọc cách phát âm ra sao rồi. Dưới đây mình tổng thêm cho các bạn các họ trong tiếng Việt dịch sang tiếng Trung nữa để thuận lợi hơn khi các bạn dịch tên tiếng Việt sang tiếng Trung Quốc được chính xác nhất.

>> Xem thêm: Học 214 bộ thủ Hán Ngữ bằng thơ lục bát 

Họ trong tiếng Việt dịch sang tiếng Trung

Họ tiếng Việt  Tiếng Trung Họ tiếng Việt  Tiếng Trung
BANG 邦 [Bāng] MAI 枚 [Méi]
BÙI 裴 [Péi] MÔNG 蒙 [Méng]
CAO 高 [Gāo] NGHIÊM 严 [Yán]
CHÂU 周 [Zhōu] NGÔ 吴 [Wú]
CHIÊM 占 [Zhàn] NGUYỄN 阮 [Ruǎn]
CHÚC 祝 [Zhù] nhéN 顏 [Yán]
CHUNG 钟 [Zhōng] NING 宁 [Níng]
ĐÀM 谭 [Tán] NÔNG 农 [Nóng]
ĐẶNG 邓 [Dèng] PHẠM 范 [Fàn]
ĐINH 丁 [Dīng] PHAN 番 [Fān]
ĐỖ 杜 [Dù] QUÁCH 郭 [Guō]
ĐOÀN 段 [Duàn] QUẢN 管 [Guǎn]
ĐỒNG 童 [Tóng] TẠ 谢 [Xiè]
DƯƠNG 杨 [Yáng] TÀO 曹 [Cáo]
河 [Hé] THÁI 太 [Tài]
HÀM 含 [Hán] THÂN 申 [Shēn]
HỒ 胡 [Hú] THÙY 垂 [Chuí]
HUỲNH 黄 [Huáng] TIÊU 萧 [Xiāo]
KHỔNG 孔 [Kǒng] 苏 [Sū]
KHÚC 曲 [Qū] TÔN 孙 [Sūn]
KIM 金 [Jīn] TỐNG 宋 [Sòng]
LÂM 林 [Lín] TRẦN 陈 [Chen]
LĂNG 陵 [Líng] TRIỆU 赵 [Zhào]
LĂNG 凌 [Líng] TRƯƠNG 张 [Zhang]
黎 [Lí] TRỊNH 郑 [Zhèng]
李 [Li] TỪ 徐 [Xú]
LIỄU 柳 [Liǔ] UÔNG 汪 [Wāng]
芦 [Lú] VĂN 文 [Wén]
LINH 羚 [Líng] VI 韦 [Wēi]
LƯƠNG 梁 [Liáng] VŨ (VÕ) 武 [Wǔ]
LƯU 刘 [Liú] VƯƠNG 王 [Wáng]
Mọi Người Cũng Xem   Mô tô PKL Yamaha – Mua xe gì, giá bao nhiêu?

Nếu như bạn chẳng thể nào tra cứu được họ, tên của bản thân thì bạn cũng đừng buồn vì đây cũng chỉ mang tính tham khảo, hãy để lại họ tên của mình bên dưới để được dịch giúp nhé!

Download tập tin bách gia trăm họ, tên tiếng việt lúc dịch qua tiếng trung kèm với 300 mẫu tên thường gặp trong tiếng trung để xem thêm ở đây./

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

QUÀ TẶNG KHUYẾN MẠI

THỜI GIAN CHỈ CÒN

KÈM NHỮNG QUÀ TẶNG HẤP DẪN

  • hạn chế – 40% HỌC PHÍ hỗ trợ năm học mới
  • FREE Giáo trình & tài liệu + VIDEO bài giảng bổ trợ kiến thức gửi SHIP tận nhà.
  • Tặng học bổng tiền mặt 800.000đ – 1.000.000đ trừ vào học phí.

GỬI NGAY

Trung Tâm Ngoại Ngữ Và Du Học – Hanka

Trụ sở: Số 9C Ngõ 181 Đường Xuân Thủy, Hà Nội.

VPTS: 38/165 Phố Chùa Bộc, Hà Nội

Hotline 1: 0984.665.229

Hotline 2: (024) 6260 2658

image

✅ Mọi người cũng xem : sá sùng khô bao nhiêu tiền 1kg

ĐĂNG KÝ LỊCH HỌC



Các câu hỏi về tên đức tiếng trung là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê tên đức tiếng trung là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết tên đức tiếng trung là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết tên đức tiếng trung là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết tên đức tiếng trung là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về tên đức tiếng trung là gì


Các hình ảnh về tên đức tiếng trung là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Xem thêm thông tin về tên đức tiếng trung là gì tại WikiPedia

Bạn hãy xem thêm nội dung về tên đức tiếng trung là gì từ trang Wikipedia tiếng Việt.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: Moviee.vn

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://moviee.vn/hoi-dap/

Related Posts

About The Author

Add Comment