Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Quản Lý Chất Lượng – Tiếng Anh Cấp Tốc

Cập nhật ngày 23/11/2022 bởi Mỹ Chi

Bài viết Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Quản Lý Chất Lượng – Tiếng Anh Cấp Tốc thuộc chủ đề về Hỏi Đáp thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng Moviee tìm hiểu Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Quản Lý Chất Lượng – Tiếng Anh Cấp Tốc trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem bài viết : “Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Quản Lý Chất Lượng – Tiếng Anh Cấp Tốc”

Đánh giá về Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Quản Lý Chất Lượng – Tiếng Anh Cấp Tốc


Xem nhanh
Cùng thực hiện một bài Test Part 1-2 band 6.5+ với IELTS Fighter và học viên chúng mình tại 07 Liễu Giai, Ba Đình nha!
Trải nghiệm test Speaking được IELTS Fighter thực hiện cuối khóa để lên lớp cố định cho các bạn học viên.
Bên cạnh đó, theo tháng, IELTS Fighter cũng tổ chức các buổi thi thử kiểm tra trình độ dành cho các bạn đăng ký học, chắc chắn trình độ chọn lớp phù hợp.
Các bạn có thể tham khảo các khóa học và đăng ký thi thử với chúng mình nhé:
👉 KHÓA HỌC IELTS cho học sinh cấp 2: https://ielts-fighter.com/ielts-junior.html
👉 KHÓA HỌC dành cho học sinh cấp 3, sinh viên, người đi làm: https://ielts-fighter.com/ielts-master.html
Hẹn gặp bạn tại IELTS Fighter.
-----------------------------------------------------------------------------------------------------
Subscribe IELTS Fighter nhận thông báo video mới nhất để không bỏ lỡ các video bài học thú vị, ngay tại link này nhé:
https://www.youtube.com/IELTSFighter
-----------------------------------------------------------------------------------------------------
Tham khảo thêm video từ vựng hay khác:
👉 Khóa học IELTS Listening online: https://bit.ly/37GITOc
👉 Chuỗi bài học ngữ pháp chuyên sâu: https://bit.ly/39lov2m
👉 IELTS Speaking band 7+ |New Sample Test with subtitles: http://bit.ly/2JG8n1y
-----------------------------------------------------------------------------------------------------

Theo dõi lộ trình học tập vô cùng đầy đủ để các bạn có thể học IELTS Online tại IELTS Fighter qua các bài viết sau:

💜 Lộ trình tự học 0 lên 5.0: http://bit.ly/2kJtIxy
💜 Lộ trình từ học 5.0 lên 6.5: http://bit.ly/2lVWV8H

-----------------------------------------------------------------------------------------------------
IELTS Fighter - Tiên phong Phổ cập IELTS cho người Việt
Hệ thống cơ sở trải dài từ Bắc vào Nam
- Đào tạo các khóa IELTS online/offline
- Cam kết đầu ra bằng văn bản
► HÀ NỘI
★ 44 Trần Quốc Hoàn, Cầu Giấy
★ 468 Nguyễn Văn Cừ, Long Biên
★ 230 Lò Đúc, Hai Bà Trưng
★ 18 LK6C Nguyễn Văn Lộc, Hà Đông
★ 737 Quang Trung, Hà Đông
★ 22 Nguyễn Hoàng (gần bến xe Mỹ Đình)
★ 107 Xuân La, Số nhà D21, P. Xuân Tảo, Q. Bắc Từ Liêm (Tây Hồ)
★ 214 Trường Chinh, Ngã Tư Sở, Q. Đống Đa
★ 139+141 Minh Khai, Q.Hai Bà Trưng
★ 07 Liễu Giai, Q. Ba Đình

► HỒ CHÍ MINH
★ 125 Bà Hom, P13, Q6
★ 94 Cộng Hòa, Tân Bình
★ 85 Điện Biên Phủ, Bình Thạnh
★ 49F Phan Đăng Lưu, P. 3, Q. Bình Thạnh
★ L39.6, khu Cityland, 18 Phan Văn Trị, Gò Vấp
★ 350 đường 3/2, P12, Q10
★ 66B Hoàng Diệu 2 Thủ Đức
★ 129 Nguyễn Thị Thập, Q7
★ 926B Tạ Quang Bửu, P5, Q8
★ 386 Nguyễn Thị Minh Khai, P5, Q3
★ 76 Trường Chinh, P. Tân Hưng Thuận, Q.12
★ 316 Võ Văn Ngân, P. Bình Thọ, Tp. Thủ Đức
★ 278 Lũy Bán Bích, P. Hòa Thạnh, Q. Tân Phú
► ĐỒNG NAI
★ R76, Võ Thị Sáu, P. Thống Nhất, TP. Biên Hòa
► BÌNH DƯƠNG
★ 9-11 đường Yersin, TP. Thủ Dầu Một
► NGHỆ AN
★ 74 Đường Hermann, P. Hưng Phúc, TP. Vinh
► ĐÀ NẴNG
★ 233 Nguyễn Văn Linh, Thanh Khê
★ 254 Tôn Đức Thắng, Q. Liên Chiểu
★ 226 Ngũ Hành Sơn, P. Mỹ An, Q. Ngũ Hành Sơn
► HẢI PHÒNG
★ 428 Lạch Tray, Ngô Quyền
★ 129 Trần Nguyên Hãn, Lê Chân
► BẮC NINH
★ 498 Ngô Gia Tự, P. Tiền An
► QUẢNG NINH
★ A3-05, KĐT Monbay, Hồng Hải, Tp Hạ Long
► THANH HÓA
★ Lô 10, Đường Phan Chu Trinh, P. Điện Biên, TP Thanh Hoá
► HÀ TĨNH
★ LK 1-08, Khu biệt thự liền kề Vinhomes, Đường Hàm Nghi, Tp Hà Tĩnh
► KHÁNH HÒA
★55 đường 23/10 Nha Trang, Khánh Hòa
-----------------------------------------------------------------------------------------------------

🍓Website: https://ielts-fighter.com/
🍓Fanpage:https://www.facebook.com/ielts.fighter
🍓Group:https://www.facebook.com/groups/ieltsfighter.support/
🍓Hotline: 0903 411 666

#IELTSFighter

Lĩnh vực quản lý chất lượng hiện đang là một ngành hot và được rất thường xuyên người quan tâm. Bài viết hôm nay chia sẻ với mọi người một số từ vựng tiếng Anh chuyên ngành quản lý chất lượng, mong rằng sẽ giúp ích cho các bạn.

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành quản lý chất lượng chung

  • Kém chất lượng (n): Chất lượng kém
  • Commercial quality (n): Chất lượng thương mại
  • Quality control (n): Sự kiểm tra chất lượng
  • Tới số lượng (v): Định lượng hóa
  • Số lượng đã vận chuyển (n): Số hàng đã xếp lên tàu
  • Quality (n): chất lượng
  • Chất lượng quan trọng hơn lượng: Chất lượng quan trọng hơn lượng
  • Chất lượng hạng nhất / Prime quality (n): Chất lượng loại một
  • Số lượng có hạn (n): Số lượng có hạn
  • Middle quality (n): Chất lượng trung bình
  • Số lượng đóng gói (n): Số lượng đóng gói
  • Shipped quality (n): Phẩm chất hàng khi xếp xuống tàu, phẩm chất hàng khi bốc
  • Số lượng nhỏ (n): Số lượng nhỏ
  • Số lượng hợp đồng (n): Số lượng hợp đồng đã ký kết
  • Quantity production (n): Việc sản xuất hàng loại
  • Chất lượng theo mẫu: Chất lượng như mẫu
  • Số lượng có sẵn (n): Số lượng có sẵn
  • Extra fine quality (n): Đẳng cấp thượng đẳng
  • Chất lượng xuất khẩu (n): Chất lượng xuất khẩu
  • Chất lượng trung bình (n): Chất lượng trung bình
  • Landed quality (n): chất hàng đã bốc lên bờ
  • Chất lượng vận chuyển (n): Chất lượng hàng xuất khẩu
  • Merchantable quality (n): Chất lượng tiêu thụ được (hàng hóa)
  • Adequate quality (n): phẩm chất tốt
  • Số lượng không một cách đáng kể (n): Số lượng không đáng kể
  • Low quality (n): chất thấp
  • Đủ số lượng (n): Số lượng đủ
  • Chất lượng theo mẫu: Chất gần như mẫu
  • Fair medium quality (n): Phẩm chất trung bình khá (phẩm chất hàng hóa)
  • Kém chất lượng (n): Phẩm chất loại xấu
  • Số lượng chứng từ (n): Số lượng hàng đã được đảm bảo
  • Superior quality (n): cao cấp
  • High quality (n): Chất lượng cao
  • Quantifiable (adj): có khả năng đo lường
  • Số lượng tiếp nhận (n): Số (hàng) đã bốc
  • Chất lượng trung bình (n): Chất lượng bình quân, chất lượng trung bình
  • Số lượng kê khai (n): Số lượng theo tờ khai
  • Standard quality (n): Chất lượng tiêu chuẩn
  • Chất lượng nghi vấn (n): Chất lượng nghi vấn
  • Chất lượng chính (n): nhập a
  • Chất lượng thương mại tốt (n): Chất lượng tiêu chuẩn tốt
  • Quantification (n): Định lượng
  • Intake quality (n): chất đầu tiên
  • Symbolical quality (n): tượng trưng
  • Outturn quality (n): phẩm chất khi hàng hướng tới
  • Customary quality (n): Chất lượng thông dụng
  • Số lượng đã hạ cánh (n): Số lượng đã bốc lên bờ
  • Định lượng (v): Thuộc tính về lượng, thuộc về lượng
  • Off quality (n): Yếu tố
  • Mua với số lượng lớn (v): Việc mua hàng nhiều
  • Số lượng hóa đơn (n): Số theo hóa đơn
  • Setting quality (n): chất chất cảm quan
Mọi Người Cũng Xem   Tiểu sử Lý Nhã Kỳ

IELTS Speaking test Part 1+2 sample band 6.5+| IELTS FIGHTER

Mô tả video

Cùng thực hiện một bài Test Part 1-2 band 6.5+ với IELTS Fighter và học viên chúng mình tại 07 Liễu Giai, Ba Đình nha!nTrải nghiệm test Speaking được IELTS Fighter thực hiện cuối khóa để lên lớp cố định cho các bạn học viên.nBên cạnh đó, theo tháng, IELTS Fighter cũng tổ chức các buổi thi thử kiểm tra trình độ dành cho các bạn đăng ký học, chắc chắn trình độ chọn lớp phù hợp.nCác bạn có thể tham khảo các khóa học và đăng ký thi thử với chúng mình nhé:n👉 KHÓA HỌC IELTS cho học sinh cấp 2: https://ielts-fighter.com/ielts-junior.htmln👉 KHÓA HỌC dành cho học sinh cấp 3, sinh viên, người đi làm: https://ielts-fighter.com/ielts-master.htmlnHẹn gặp bạn tại IELTS Fighter.n—————————————————————————————————– nSubscribe IELTS Fighter nhận thông báo video mới nhất để không bỏ lỡ các video bài học thú vị, ngay tại link này nhé:nhttps://www.youtube.com/IELTSFightern—————————————————————————————————–nTham khảo thêm video từ vựng hay khác: n👉 Khóa học IELTS Listening online: https://bit.ly/37GITOcn👉 Chuỗi bài học ngữ pháp chuyên sâu: https://bit.ly/39lov2mn👉 IELTS Speaking band 7+ |New Sample Test with subtitles: http://bit.ly/2JG8n1yn—————————————————————————————————–nnTheo dõi lộ trình học tập vô cùng đầy đủ để các bạn có thể học IELTS Online tại IELTS Fighter qua các bài viết sau:nn💜 Lộ trình tự học 0 lên 5.0: http://bit.ly/2kJtIxyn💜 Lộ trình từ học 5.0 lên 6.5: http://bit.ly/2lVWV8Hnn—————————————————————————————————–nIELTS Fighter – Tiên phong Phổ cập IELTS cho người ViệtnHệ thống cơ sở trải dài từ Bắc vào Namn- Đào tạo các khóa IELTS online/offlinen- Cam kết đầu ra bằng văn bảnn► HÀ NỘIn★ 44 Trần Quốc Hoàn, Cầu Giấyn★ 468 Nguyễn Văn Cừ, Long Biênn★ 230 Lò Đúc, Hai Bà Trưngn★ 18 LK6C Nguyễn Văn Lộc, Hà Đôngn★ 737 Quang Trung, Hà Đôngn★ 22 Nguyễn Hoàng (gần bến xe Mỹ Đình)n★ 107 Xuân La, Số nhà D21, P. Xuân Tảo, Q. Bắc Từ Liêm (Tây Hồ)n★ 214 Trường Chinh, Ngã Tư Sở, Q. Đống Đan★ 139+141 Minh Khai, Q.Hai Bà Trưngn★ 07 Liễu Giai, Q. Ba Đìnhnn► HỒ CHÍ MINHn★ 125 Bà Hom, P13, Q6n★ 94 Cộng Hòa, Tân Bìnhn★ 85 Điện Biên Phủ, Bình Thạnhn★ 49F Phan Đăng Lưu, P. 3, Q. Bình Thạnhn★ L39.6, khu Cityland, 18 Phan Văn Trị, Gò Vấpn★ 350 đường 3/2, P12, Q10n★ 66B Hoàng Diệu 2 Thủ Đứcn★ 129 Nguyễn Thị Thập, Q7n★ 926B Tạ Quang Bửu, P5, Q8n★ 386 Nguyễn Thị Minh Khai, P5, Q3n★ 76 Trường Chinh, P. Tân Hưng Thuận, Q.12n★ 316 Võ Văn Ngân, P. Bình Thọ, Tp. Thủ Đứcn★ 278 Lũy Bán Bích, P. Hòa Thạnh, Q. Tân Phún► ĐỒNG NAIn★ R76, Võ Thị Sáu, P. Thống Nhất, TP. Biên Hòan► BÌNH DƯƠNGn★ 9-11 đường Yersin, TP. Thủ Dầu Mộtn► NGHỆ ANn★ 74 Đường Hermann, P. Hưng Phúc, TP. Vinhn► ĐÀ NẴNGn★ 233 Nguyễn Văn Linh, Thanh Khên★ 254 Tôn Đức Thắng, Q. Liên Chiểun★ 226 Ngũ Hành Sơn, P. Mỹ An, Q. Ngũ Hành Sơnn► HẢI PHÒNGn★ 428 Lạch Tray, Ngô Quyềnn★ 129 Trần Nguyên Hãn, Lê Chânn► BẮC NINHn★ 498 Ngô Gia Tự, P. Tiền Ann► QUẢNG NINHn★ A3-05, KĐT Monbay, Hồng Hải, Tp Hạ Longn► THANH HÓAn★ Lô 10, Đường Phan Chu Trinh, P. Điện Biên, TP Thanh Hoán► HÀ TĨNHn★ LK 1-08, Khu biệt thự liền kề Vinhomes, Đường Hàm Nghi, Tp Hà Tĩnhn► KHÁNH HÒAn★55 đường 23/10 Nha Trang, Khánh Hòan—————————————————————————————————–nn🍓Website: https://ielts-fighter.com/n🍓Fanpage:https://www.facebook.com/ielts.fightern🍓Group:https://www.facebook.com/groups/ieltsfighter.support/n🍓Hotline: 0903 411 666nn #IELTSFighter

Mọi Người Cũng Xem   Cư trú là gì? Quy định về nơi cư trú và quản lý cư trú mới nhất?

Tiếng Anh chuyên ngành Quản trị chất lượng

Cách hiểu bảng AQL, hướng dẫn QA làm báo cáo kiểm INLINE, FINAL

Mô tả video

Trong buổi học nhóm đào tạo quản lý đơn hàng, đào tạo QA/QC qua Video call thứ 7 hàng tuần vào ngày hôm qua chúng ta đã cùng thảo luận về cách làm CAP. Corrective action plan là công việc rất quan trọng của QA. Còn thứ 7 tuần trước là chủ đề về sample SOP, sample TNA: nghĩa là các tên đầu công việc mà quản lý đơn hàng phải làm khi theo dõi hàng mẫu phải làm, thứ tự các công việc, phải làm công việc nào trước, công việc nào sau, thời hạn phải hoàn thanh cho mỗi công việc thì vẫn còn 1 câu hỏi mà mình đã hẹn với các bạn đó là giải thích về bảng AQL. Thì hôm nay mình làm video này để giải thích chi tiết cho các bạn về bảng AQL đồng thời áp dụng và mình cũng hướng dẫn luôn các bạn cách làm báo cáo kiểm inline, kiểm final, đó là công việc rất, rất quan trọng của QAnTổng hợp lại về các công việc của QA kể cả là QA làm việc ở nhà máy, QA làm việc cho văn phòng đại diện hay QA của buyer trong khóa học chúng ta đã có những bài học, những buổi thảo luận về kiểm vải, họp PP meeting, đánh giá nhà máy, hôm nay chúng ta học về lập báo cáo kiểm inline, final là gần như hoàn thiện tất cả công việc của QA các cấp. Và tiện đây mình cũng thông báo luôn chủ đề buổi thảo luận video call tuần tới là chúng ta sẽ ôn tập, tổng hợp lại tất cả các công việc của QA các cấp. nQua đây mình cũng xin cảm ơn 1 bạn học viên trong khóa học đã rất nhiệt tình chia sẻ rất nhiều form bảng về báo cáo cho các bạn trong khóa học tham khảo, mình sẽ để các form này trong link khóa học cho các bạn tham khảo.

Tiếng Anh chuyên ngành QA

  • Dữ liệu: Data
data
Dữ liệu
  • Người đào tạo: Cán bộ đào tạo
  • Mục tiêu: Mục tiêu
  • Độ chính xác: Độ chính xác (trong đo lường)
  • Efficiency: Hiệu suất
  • Effectiveness: Hiệu quả
  • Thực hành tốt/hấp dẫn nhất: Điển hình tiên tiến
  • Thực hành : hoạt động thực hành/thực tập
  • Input: Đầu vào/ban đầu nguồn lực
  • Mục tiêu: Mục tiêu (thời hạn
  • Phân tích dữ liệu: Phân tích dữ liệu
  • Sứ mệnh : Sứ mệnh
  • Khảo sát cuối kỳ: Điều tra kết thúc/cuối kỳ
  • Điểm chuẩn: Đối số chuẩn
  • Học tập chính quy: Học tập chính quy
  • Cải tiến liên tục: Cải tiến liên tục
  • Học tập: Học tập
  • Auditing: Kiểm toán/Kiểm chứng
  • Trách nhiệm giải trình: Trách nhiệm giải trình
  • có khả năng tương thích: Tính tương thích
  • Tầm nhìn: Tầm nhìn
  • Chất lượng: Chất lượng
  • Công nhận: Kiểm định
  • Kỹ năng: Kỹ năng

Từ vựng tiếng Anh QC

  • Khuy cài lệch đường may: đường may chắp tay không thẳng
  • Khuy áo lệch: khuy không thẳng hàng
  • Cuộn, vặn, vẫy:nhăn,vặn,gợn sóng
  • Túi không đều đặn, lệch: túi không thẳng, không đều
  • Vị trí nhãn không chính xác: vị trí nhãn không đúng
  • Rách kẽ kém: Vải may thẩm mỹ
  • Màu chỉ của vòng thắt lưng không chính xác: color only may passant không đúng
  • Mũi khuy kém: may khuy xấu
  • Nếp gấp: vết gấp, vết li, vết khấu
  • Không khớp: không cân xứng
  • To reject of (v): loại bỏ
  • Sọc mất cân bằng 1/2″: sọc không đối 1/2″
  • Các mũi khâu chồng chéo: đường viền bao quanh
  • Defect /di’fekt/ (n): nhược điểm, thiếu điểm
  • Vẫy, xoắn ở gấu áo: lai bị ghiền, gợn sóng
  • In sai: sai
  • Đường nối nghiêng: đường may nối bị xéo
  • Dưới Racing được hiển thị ở phía trên cùng: đường cong cuối cùng có thể hiện ra ở mặt trên
  • Wrinkle /’riɳkl/ (n): nếp nhăn
  • Perceptive /pə’septiv/ (adj): có thể nhận biết, nhận thức
  • Crook pocket: túi lỗ hổng
  • Ungrain line and biased placked: trụ xéo không thẳng canh sợi
  • Vết ruồi: cúc áo lộ ra ngoài
  • Cắt chỉ: Kỳ vọng mí
  • Màu chỉ của vòng thắt lưng không chính xác: color only may passant không đúng
  • Enhénce /in’hɑ:ns/ (v): nâng cao, đề cao
  • Áo dài tay cổ bẻ chiều rộng sườn tay áo:cổ không đều, chiều rộng bo tay dài
  • Tiêu chuẩn màu không chính xác: tiêu chuẩn về màu sắc không chính xác
  • Chủ đề không bị cắt bên ngoài: không có trang trí bên ngoài
  • Khuy thùa lớn/nhỏ: khuy lớn/nhỏ
  • Kẻ móc thắt lưng: passant bị lỗ hổng
  • Bong bóng ở cuối phi tiêu: cuối phồng lên
  • Conform /kən’fɔ:m/ (v): thích ứng với, chấp thủ
  • Take back n/a (v): lấy lại, mang về, trả về
  • Đường may lệch bên tay áo: sườn tay không thẳng
  • A piece of clothing (n): quần áo
  • Vị trí phi tiêu không chính xác: vị trí vị trí không đúng
  • Uniformly /ˌjuːnɪˈfɔːmət/ (adv): giống nhau, đồng bộ; undefault
  • Brand /brænd/ (n): nhãn (hàng hóa); thương hiệu
  • Repel /repel/ (v): đẩy lùi, chống lại
  • Chủ đề không bị cắt bên trong: không có trang trí bên trong
  • Điểm cổ áo không đều đặn: đài cổ không đều đặn
  • Vết ruồi: cúc áo lộ ra ngoài
  • Vị trí vòng đai không chính xác: vị trí passant không đúng
  • Mở viền: lai bị hở
  • inspect /in’spekt/ (v): Xem xét kỹ, kiểm tra

✅ Mọi người cũng xem : cung hoàng đạo thứ 13 là cung gì

Tiếng Anh chuyên ngành ISO

  • Lỗ thủng tầng ôzôn: Lỗ thủng tầng ôzôn
  • Hướng dẫn: Hướng dẫn
  • Ô nhiễm không khí: Ô nhiễm không khí
  • Đặc tính chất lượng: Các đặc tính chất lượng
  • Kiểm soát danh mục không phù hợp: Kiểm soát sản phẩm không phù hợp
  • Kiểm soát chất lượng: Kiểm tra chất lượng
  • Bão: Bão
Bão
Bão
  • Lốc xoáy: Bão vòi rồng, lốc xoáy
  • quá trình: hồ sơ
  • Kế hoạch chất lượng : Kế hoạch chất lượng
  • Ô nhiễm: (Sự) ô nhiễm
  • hình thức: Biểu mẫu
  • Môi trường làm việc: Môi trường làm việc
  • Giám sát thông tin: Theo dõi thông tin
  • Tầng ozon: Tầng ozon
  • Chất gây ra ô nhiễm: Chất gây ra ô nhiễm; tác nhân kích thước ô
  • Thời tiết xấu: Thời tiết xấu
  • Bãi rác: Bãi rác
  • Địa ngục rừng: Cháy rừng
  • Đại diện lãnh đạo hệ thống quản lý chất lượng: Đại diện BGĐ về hệ thống quản lý chất lượng
  • Hiệu ứng nhà kính: Hiệu ứng nhà kính
  • Thời tiết khắc nghiệt, thời tiết bất lợi: Thời tiết khắc nghiệt
  • ISO – Tổ chức tiêu chuẩn quốc tế: Tổ chức tiêu chuẩn quốc tế
  • Đảm bảo chất lượng: Bảo đảm chất lượng
  • Sổ tay chất lượng: Sổ tay chất lượng
  • Núi lửa: Núi lửa
  • Ô nhiễm nước: Ô nhiễm nước
  • Sinh thái: Sinh thái, sinh thái học
  • Nước rò rỉ: Nước rác
  • Environmental protection: Bảo vệ môi trường
  • Lụt: Lụt
  • Lập kế hoạch chất lượng: Lập kế hoạch chất lượng
  • Kiểm toán nội bộ: Đánh giá nội bộ
  • Sửa đổi: Soát xét
  • Hạn hán: Hạnh hán
  • Conformity: Sự phù hợp
  • Chất thải hạt nhân: Chất lượng hạt nhân

Trên đây là những từ vựng về chuyên ngành quản lý chất lượng. Hãy lưu lại và học dần nhé! Chúc các bạn học tốt!



Các câu hỏi về quản lý chất lượng tiếng anh là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê quản lý chất lượng tiếng anh là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết quản lý chất lượng tiếng anh là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết quản lý chất lượng tiếng anh là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết quản lý chất lượng tiếng anh là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về quản lý chất lượng tiếng anh là gì


Các hình ảnh về quản lý chất lượng tiếng anh là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tham khảo tin tức về quản lý chất lượng tiếng anh là gì tại WikiPedia

Bạn nên tham khảo nội dung về quản lý chất lượng tiếng anh là gì từ trang Wikipedia tiếng Việt.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: Moviee.vn

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://moviee.vn/hoi-dap/

Related Posts

About The Author

Add Comment