Thuật ngữ tiếng Anh về bảo hiểm xã hội, từ vựng Tiếng anh chuyên ngành bảo hiểm xã hội

Cập nhật ngày 26/08/2022 bởi Mỹ Chi

Bài viết Thuật ngữ tiếng Anh về bảo hiểm xã hội, từ vựng Tiếng anh chuyên ngành bảo hiểm xã hội thuộc chủ đề về Giải Đáp thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng Moviee tìm hiểu Thuật ngữ tiếng Anh về bảo hiểm xã hội, từ vựng Tiếng anh chuyên ngành bảo hiểm xã hội trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem bài : “Thuật ngữ tiếng Anh về bảo hiểm xã hội, từ vựng Tiếng anh chuyên ngành bảo hiểm xã hội”

Đánh giá về Thuật ngữ tiếng Anh về bảo hiểm xã hội, từ vựng Tiếng anh chuyên ngành bảo hiểm xã hội


Xem nhanh
Có rất nhiều người đóng bảo hiểm xã hội nhưng vẫn không hiểu rõ về bảo hiểm xã hội? vậy thì trong video này chúng ta sẽ cùng tìm hiểu xem bảo hiểm xã hội là gì, bảo hiểm xã hội phải đóng bao nhiêu và cách nhận tiền BHXH như thế nào nhé!
---------------------------------------------------------------------------------------
Donate cho KTTV:
Techcombank: 19035547651013
CTK: VU HOANG DUONG (chi nhánh Hoàng Gia - HN)
Momo: 0396.140.774 (PHAM THI THU HUONG)
Cổng Donate: https://playerduo.com/kttvofficial
♥ Link Khóa học Tâm lý, Tiếng Anh, Thuyết Trình, ... : https://bitly.vn/E6GwL
♥ Mua sản phẩm ủng hộ KTTV: https://bitly.vn/bNC8I
♦ Group trên Facebook: https://bitly.vn/oQrDk
♣ Page Facebook: hhttps://bitly.vn/KHYwx
Cảm ơn bạn đã ủng hộ! ♥
#KienThucThuVi

Theo Nghị định 89/2020/NĐ-CP, ngày 04/8/2020 của Chính phủ quy định: Bảo hiểm xã hội Việt Nam là cơ quan thuộc Chính phủ có chức năng tổ chức thực hiện các chế độ, chính sách bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế; tổ chức thu, chi chế độ bảo hiểm thất nghiệp; quản lý và dùng các quỹ: Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế; thanh tra chuyên ngành việc đóng

Mọi Người Cũng Xem   Những kết quả quan trọng của Hội nghị quan chức cấp cao APEC lần 2
bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế theo quy định của pháp luật.

thuật ngữ tiếng Anh về bảo hiểm xã hội
ảnh minh họa

Trong đó Bảo hiểm xã hội theo Luật BHXH được định nghĩa như sau:

  • Lịch chi trả lương hưu và trợ cấp BHXH tháng 9-2022 của TP HCM
  • sử dụng 1.115 tỷ để tiếp tục hỗ trợ người lao động từ quỹ BHTN
  • Lịch nghỉ 2/9 năm 2022 của cán bộ, công chức, viên chức, người lao động
  • Danh sách các địa bàn thuộc vùng lương tối thiểu II năm 2022
  • 06 Lợi ích mà NLĐ được hưởng khi tăng lương tối thiểu vùng

Bảo hiểm xã hội là sự bảo đảm thay thế hoặc bù đắp một phần mức lương của người lao động khi họ bị Giảm hoặc mất thu nhập do ốm đau, thai sản, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, hết tuổi lao động hoặc chết, trên cơ sở đóng vào quỹ bảo hiểm xã hội.

Định nghĩa bằng tiếng Anh của Bảo hiểm xã hội là: 

Social insurance is a social security policy of the state to protect the interests of employees, this is a policy to ensure and offset a part of an employee’s real income when losing income. for cases of leave of work, maternity, sickness, labor accident, occupational disease, end of working age or death, on the basis of contribution to the social insurance fund.

có khả năng nói Bảo hiểm xã hội góp phần ổn định cuộc sống nhân dân và công bằng xã hội. Dưới đây là một số từ vựng Tiếng Anh liên quan đến Bảo hiểm xã hội và chuyên ngành bảo hiểm xã hội.

Mọi Người Cũng Xem   Giá bạch tuộc hiện nay bao nhiêu tiền 1kg? Giá bạch tuộc mới nhất

Từ vựng tiếng anh phổ thông liên quan tới bảo hiểm xã hội

  1. Bảo hiểm xã hội Việt Nam tiếng anh là: Vietnam Social Insurance
  2. Sổ bảo hiểm xã hội tiếng anh là: Social Insurance Book
  3. Cơ quan bảo hiểm xã hội tiếng anh là: Social Insurance Agencies
  4. Đóng bảo hiểm xã hội tiếng anh là: Social Insurance Contribution
  5. Bảo hiểm y tế tiếng anh là: Health Insurance
  6. Bảo hiểm xã hội tự nguyện tiếng anh là: Voluntary Social Insurance
  7. Bảo hiểm xã hội bắt buộc tiếng anh là: Compulsory Social Insurance
  8. Bảo hiểm tai nạn tiếng anh là:  Accident Insurance
  9. Bảo hiểm nhân thọ tiếng anh là: Life Insurance
  10. Bảo hiểm ô tô/xe máy tiếng anh là: Car/motor Insurance
  11. Bảo hiểm đường bộ tiếng anh là: Land Transit Insurance
  12. Bảo hiểm hàng hải tiếng anh là: Marin Insurance
  13. Bảo hiểm thất nghiệp tiếng anh là: Unemployment Insurance
  14. Hưu trí tiếng anh là: Retire
  15. Tử tuất tiếng anh là: Survivorship
  16. thu nhập cơ sở tiếng anh là: Base Salary
  17. Người dùng lao động tiếng anh là: Employer
  18. Người lao động tiếng anh là: Workers
  19. Bảo hiểm xã hội một lần tiếng anh là: Social Insurance 1 Time

✅ Mọi người cũng xem : xe gsx r150 giá bao nhiêu

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành bảo hiểm xã hội

  1. Điều khoản riêng về trả trước quyền lợi bảo hiểm tiếng anh là: Accelerated Death Benefit Rider
  2. Điều khoản riêng về chết và thương tật toàn bộ vĩnh viễn do tai nạn tiếng anh là: Accidental Death And Dismemberment Rider
  3. Quyền lợi bảo hiểm bổ sung khi người bảo hiểm chết do tai nạn tiếng anh là: Accidental Death Benefit
  4. Bảo hiểm nhân thọ có khả năng điều chỉnh tiếng anh là: Adjustable Life Insurance
  5. Bảo hiểm vượt tổng mức bồi thường tiếng anh là: Aggregate Stop Loss Coverage
  6. Bảo hiểm từ kỳ tái tục hàng năm tiếng anh là: Annual Renewable Term (ART) Insurance ­ Yearly
  7. Người bắt buộc bảo hiểm tiếng anh là: Applicant
  8. Điều khoản chuyển nhượng tiếng anh là: Assignment Provision
  9. Bảo hiểm chi phí y tế cơ bản tiếng anh là: Basic Medical Expense Coverage
  10. Người thụ hưởng tiếng anh là: Beneficiary
  11. Bảng mô tả quyền lợi bảo hiểm tiếng anh là: Benefit Schdule
  12. Phí đóng theo đầu người tiếng anh là: Capitation
  13. Giấy chứng nhận bảo hiểm tiếng anh là: Certificate Of Insurance
  14. Bảo hiểm bệnh hiểm nghèo tiếng anh là: Critical Illness Coverage (CI)
Chia sẽ bài viết:
Chia sẻ


Các câu hỏi về bảo hiểm xã hội tiếng anh là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê bảo hiểm xã hội tiếng anh là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết bảo hiểm xã hội tiếng anh là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết bảo hiểm xã hội tiếng anh là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết bảo hiểm xã hội tiếng anh là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!
Mọi Người Cũng Xem   ĐỊA CHỈ VÀ GIÁ MUA BÁN CÁ SẤU CON TPHCM

Các Hình Ảnh Về bảo hiểm xã hội tiếng anh là gì


Các hình ảnh về bảo hiểm xã hội tiếng anh là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tham khảo thêm dữ liệu, về bảo hiểm xã hội tiếng anh là gì tại WikiPedia

Bạn có thể tham khảo thêm thông tin về bảo hiểm xã hội tiếng anh là gì từ trang Wikipedia.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: Moviee.vn

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://moviee.vn/hoi-dap/

Related Posts

About The Author

Add Comment